Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#225 / 420
虽
suī
mặc dù(although, even though)
HSK 29 nét虫指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐛
mặc dù
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

虽
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 虽

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

虽

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '虽' có bộ 'trùng' (côn trùng), thể hiện sự nhỏ bé, yếu ớt; nhưng lại có nghĩa là 'mặc dù', như một sự đối lập giữa thực tế và ý chí.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung chú sâu nhỏ bé luôn cố gắng tiến lên dù gặp khó khăn.”

例Ví dụ sử dụng

虽然
suīrán
mặc dù
虽有
suīyǒu
dù có