Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#221 / 420
为
wèi
làm, vì(to do, to act; to handle, to govern; to be)
HSK 24 nét丶指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤲
làm, vì
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

为
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 为

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

为

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '为' ban đầu thể hiện hình dáng bàn tay cầm cây gậy để làm việc hay xử lý mọi việc. Theo thời gian, nó biểu trưng cho hành động, sự thực hiện một điều gì đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng một bàn tay nhỏ bé đang làm việc chăm chỉ.”

例Ví dụ sử dụng

作为
zuòwéi
với tư cách là
因为
yīnwèi
bởi vì