Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#218 / 420
特
tè
đặc biệt(special, unique, distinguished)
HSK 210 nét牛形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐂
đặc biệt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

特
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 特

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

特

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 特 có bộ 'trâu' phía bên trái, tượng trưng cho con vật nổi bật, khác biệt trong đàn. Ý nghĩa là sự đặc biệt, khác thường hoặc nổi bật.

記Mẹo ghi nhớ

“Có hình con trâu, nhớ đến sự khác biệt, đặc biệt.”

例Ví dụ sử dụng

特别
tè bié
đặc biệt
特色
tè sè
điểm đặc sắc