Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#217 / 420
常
cháng
thường, luôn(common, general, normal; always, frequently, regularly)
HSK 211 nét巾形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔁
thường, luôn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

常
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 常

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

常

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 常 có bộ 'khăn' bên dưới, liên tưởng đến sự lặp lại, như chiếc khăn dùng hàng ngày. Ý nghĩa là điều xảy ra thường xuyên, phổ biến.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy khăn, nhớ đến thói quen hay làm hàng ngày.”

例Ví dụ sử dụng

常常
cháng cháng
thường xuyên
正常
zhèng cháng
bình thường