Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#216 / 420
非
fēi
không, trái(not, negative, non-; to oppose)
HSK 28 nét非指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚫
không, trái
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

非
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 非

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

非

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 非 mô phỏng hình hai cánh chim đối lập, ý chỉ sự không đồng thuận hoặc phủ định. Nó cũng giống hình hai người quay lưng lại với nhau, thể hiện sự đối lập, khác biệt.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như hai cánh chim, nhớ đến sự đối lập, phủ định.”

例Ví dụ sử dụng

非常
fēi cháng
rất, phi thường
非法
fēi fǎ
không hợp pháp