Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#214 / 420
最
zuì
nhất, cực(most, extremely, exceedingly; superlative)
HSK 212 nét曰指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

☀️
nhất, cực
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

最
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 最

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

最

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 最 ghép từ 'lấy' dưới 'mặt trời', ý chỉ lấy cái gì đó ở khắp mọi nơi dưới ánh mặt trời, tức là đạt mức cao nhất. Người xưa dùng cách này để diễn tả sự vượt trội, cực độ.

記Mẹo ghi nhớ

“Có mặt trời phía trên, nhớ đến mức cao nhất, cực nhất.”

例Ví dụ sử dụng

最好
zuì hǎo
tốt nhất
最近
zuì jìn
gần nhất