Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#213 / 420
比
bǐ
so sánh(to compare, liken; comparison; than)
HSK 24 nét比指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⚖️
so sánh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

比
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 比

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

比

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 比 gồm hai bộ 'thìa' đặt cạnh nhau, tượng trưng cho việc đặt hai vật giống nhau để so sánh. Khi so sánh, người xưa thường đặt hai vật sát nhau để quan sát sự khác biệt.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai hình giống cái thìa cạnh nhau, nhớ đến việc so sánh.”

例Ví dụ sử dụng

比较
bǐ jiào
so sánh
比一比
bǐ yī bǐ
thử so sánh