Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#212 / 420
还
hái
còn, vẫn, trả(also, besides; still, yet; to return)
HSK 27 nét辶指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

↩️
còn, vẫn, trả
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

还
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 还

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

还

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 还 có phần bên trái là bộ 'bước đi', bên phải là 'không', chỉ sự di chuyển hoặc chưa dừng lại. Nó vừa diễn tả việc vẫn còn tiếp tục, vừa là hành động trả lại như đi và quay về.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy bộ bước đi nhớ đến việc còn tiếp tục hoặc trả lại.”

例Ví dụ sử dụng

还没
hái méi
vẫn chưa
还书
huán shū
trả sách