Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#211 / 420
又
yòu
lại, nữa(and, also, again, in addition)
HSK 22 nét又象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙌
lại, nữa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

又
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 又

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

又

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 又 mô phỏng bàn tay phải, tượng trưng cho hành động lặp đi lặp lại như làm việc bằng tay. Khi kết hợp với các chữ khác, 又 thể hiện ý nghĩa 'lại' hay 'còn nữa', giống như khi ta dùng tay làm một việc thêm lần nữa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như bàn tay, nhớ đến việc làm lại hoặc thêm nữa.”

例Ví dụ sử dụng

又一次
yòu yī cì
lại một lần nữa
又高又大
yòu gāo yòu dà
vừa cao vừa to