Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#210 / 420
再
zài
lại, nữa(again, twice, re-)
HSK 26 nét冂象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔁
lại, nữa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

再
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 再

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

再

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này mô tả hai con cá (冉) mắc trên một đường chỉ (一), nghĩa là sự việc lặp lại lần nữa, như đánh cá được thêm lần nữa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai vật mắc trên một đường, như làm lại lần hai.”

例Ví dụ sử dụng

再见
zàijiàn
tạm biệt (gặp lại)
再来
zàilái
làm lại, đến lần nữa