Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#206 / 420
已
yǐ
đã, rồi(already; finished; to stop; then, afterwards)
HSK 23 nét己指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

✔️
đã, rồi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

已
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 已

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

已

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 已 mô phỏng hình cuộn lưỡi, ý chỉ việc đã hoàn thành hoặc kết thúc. Nó còn tượng trưng cho sự dừng lại, chuyển sang trạng thái mới.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như một vật gì đã cuốn lại, kết thúc.”

例Ví dụ sử dụng

已经
yǐjīng
đã
已婚
yǐhūn
đã kết hôn