Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#205 / 420
晚
wǎn
tối, muộn(night, evening; late)
HSK 211 nét日指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌙
tối, muộn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

晚
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 晚

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

晚

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này ghép bộ mặt trời (日) và 免, ý chỉ tránh xa ánh mặt trời, tức là lúc mặt trời đã lặn, là buổi tối. 免 cũng giúp gợi âm đọc cho từ này.

記Mẹo ghi nhớ

“Như người tránh nắng, chỉ còn lại bóng tối.”

例Ví dụ sử dụng

晚上
wǎnshang
buổi tối
晚安
wǎn'ān
chúc ngủ ngon