Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#204 / 420
早
zǎo
sớm, buổi sáng(early; soon; morning)
HSK 26 nét日指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌅
sớm, buổi sáng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

早
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 早

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

早

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 早 gồm mặt trời (日) và số mười (十) ở trên, gợi hình ảnh mặt trời vừa ló dạng buổi sáng sớm. Đó là thời điểm bắt đầu một ngày mới.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như mặt trời mọc phía trên đường chân trời.”

例Ví dụ sử dụng

早上
zǎoshang
buổi sáng
早饭
zǎofàn
bữa sáng