Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#203 / 420
瘦
shòu
gầy, ốm(thin, lean, emaciated; meager)
HSK 214 nét疒形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪶
gầy, ốm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

瘦
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 瘦

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

瘦

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ bệnh (疒) chỉ liên quan đến ốm yếu, kết hợp với phần âm biểu thị phát âm. Người ốm hay bị gầy đi.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên trái là bệnh, bên phải là thân hình thanh mảnh.”

例Ví dụ sử dụng

瘦弱
shòuruò
gầy yếu
减瘦
jiǎnshòu
giảm cân