Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#202 / 420
胖
pàng
mập, béo(fat, plump, obese; a fat person)
HSK 29 nét⺼形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍩
mập, béo
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

胖
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 胖

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

胖

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ thịt (⺼) ghép với phần âm bàn (半), gợi hình ảnh thân thể nhiều thịt, tròn trịa. Người xưa nhìn người mập là có phúc khí.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình thịt và nét tròn giống cơ thể béo tròn.”

例Ví dụ sử dụng

胖子
pàngzi
người mập
发胖
fāpàng
béo lên