Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#201 / 420
轻
qīng
nhẹ, dễ(light, gentle; simple, easy)
HSK 29 nét车形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪶
nhẹ, dễ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

轻
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 轻

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

轻

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 轻 gồm bộ xe (车) và thanh âm (巠), ý chỉ vật gì nhẹ thì xe kéo dễ dàng. Ngày xưa người ta dùng xe để vận chuyển, vật nhẹ thì di chuyển thuận tiện.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình ảnh chiếc xe chở hàng rất nhẹ, đi rất dễ dàng.”

例Ví dụ sử dụng

轻松
qīngsōng
thư thái, nhẹ nhõm
轻快
qīngkuài
nhanh nhẹn, nhẹ nhàng