Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#207 / 420
经
jīng
kinh, trải qua(the classics; to experience, to undergo)
HSK 28 nét纟形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧵
kinh, trải qua
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

经
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 经

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

经

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ chỉ sợi (纟) và phần âm để gợi phát âm. Ngày xưa, kinh là sợi chỉ dài, tượng trưng cho những điều xuyên suốt, kéo dài mãi mãi.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ chỉ bên trái như sợi chỉ chạy xuyên suốt.”

例Ví dụ sử dụng

经过
jīngguò
đi qua, trải qua
经济
jīngjì
kinh tế