Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#198 / 420
简
jiǎn
đơn giản(simple, succinct, terse; a letter)
HSK 213 nét⺮形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎋
đơn giản
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

简
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 简

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

简

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ trúc ⺮, xưa kia người ta dùng ống tre để ghi chép những điều ngắn gọn, dễ hiểu.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai nhánh tre tượng trưng cho sự đơn giản, mộc mạc.”

例Ví dụ sử dụng

简单
jiǎndān
đơn giản
简历
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch