Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#197 / 420
楚
chǔ
rõ ràng, đau khổ(clear, distinct; pain, suffering; surname)
HSK 213 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌳
rõ ràng, đau khổ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

楚
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 楚

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

楚

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ cây 木 và các thành phần hỗ trợ. Dù không rõ xuất xứ, người xưa dùng để chỉ sự rõ ràng như cây cối đứng thẳng, hoặc cảm giác đau khổ.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như một cái cây đứng rõ ràng trên mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

清楚
qīngchǔ
rõ ràng
痛楚
tòngchǔ
đau đớn