Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#196 / 420
清
qīng
trong sạch(clean, pure; clear, distinct; peaceful)
HSK 211 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💧
trong sạch
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

清
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 清

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

清

故Câu chuyện gốc tích

Bộ nước 氵 và phần thanh 青, ý chỉ nước trong thấy đáy, tinh khiết và yên bình.

記Mẹo ghi nhớ

“Nước xanh trong là hình ảnh của sự sạch sẽ.”

例Ví dụ sử dụng

清水
qīngshuǐ
nước trong
清楚
qīngchǔ
rõ ràng