Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#186 / 420
红
hóng
đỏ(red, vermillion; to blush, to flush; popular)
HSK 26 nét纟形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔴
đỏ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

红
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 红

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

红

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '红' gồm bộ tơ lụa, biểu hiện màu đỏ của sợi chỉ, kết hợp phần âm để tạo ý nghĩa. Màu đỏ tượng trưng cho may mắn và hạnh phúc trong văn hóa Trung Hoa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ đến chỉ đỏ may mắn ngày Tết.”

例Ví dụ sử dụng

红色
hóngsè
màu đỏ
红灯
hóngdēng
đèn đỏ