Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#185 / 420
黑
hēi
đen(black; dark; evil, sinister)
HSK 212 nét黑指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⚫
đen
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

黑
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 黑

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

黑

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '黑' mô tả khuôn mặt người bị bôi đen bởi tro than từ lửa, tượng trưng cho bóng tối và sự bí ẩn. Người xưa dùng hình ảnh này để biểu thị màu đen hoặc sự xấu xa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dưới như than lửa cháy làm mặt bị đen.”

例Ví dụ sử dụng

黑板
hēibǎn
bảng đen
黑夜
hēiyè
đêm tối