Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#187 / 420
绿
lǜ
xanh lá(green; chlorine)
HSK 211 nét纟形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🟢
xanh lá
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

绿
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 绿

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

绿

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '绿' dùng bộ tơ lụa, tượng trưng cho sợi chỉ màu xanh lá cây, kết hợp phần âm thanh. Màu xanh lá biểu thị sự tươi mới, sức sống của cây cỏ.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng sợi chỉ xanh lá cây mềm mại.”

例Ví dụ sử dụng

绿色
lǜsè
màu xanh lá
绿茶
lǜchá
trà xanh