Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#183 / 420
视
shì
nhìn, quan sát(to look at, to inspect, to observe, to regard)
HSK 18 nét见形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👀
nhìn, quan sát
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

视
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 视

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

视

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '视' gồm bộ '见' chỉ đôi mắt nhìn, kết hợp với phần âm thanh để tạo nghĩa là nhìn nhận, quan sát. Người xưa dùng mắt để kiểm tra, quan sát mọi vật xung quanh.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên trái là bộ mắt, liên quan đến việc nhìn.”

例Ví dụ sử dụng

电视
diànshì
tivi
视力
shìlì
thị lực