Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#182 / 420
影
yǐng
bóng, hình(shadow; image, reflection; photograph)
HSK 115 nét彡形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌑
bóng, hình
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

影
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 影

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

影

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '影' kết hợp ánh sáng mặt trời và bóng phản chiếu, thể hiện sự giao thoa giữa sáng và tối. Người xưa quan sát bóng mình in trên mặt đất khi có nắng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ '影' là bóng hình xuất hiện khi có ánh sáng.”

例Ví dụ sử dụng

电影
diànyǐng
phim ảnh
影子
yǐngzi
cái bóng