Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#181 / 420
手
shǒu
bàn tay(hand)
HSK 14 nét手象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤚
bàn tay
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

手
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 手

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

手

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '手' mô tả hình ảnh một bàn tay với các ngón xòe ra rõ ràng. Người xưa dùng hình ảnh bàn tay để biểu thị cho các hoạt động, cử chỉ và sức lao động.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ này giống hình bàn tay đang xòe các ngón ra.”

例Ví dụ sử dụng

手指
shǒuzhǐ
ngón tay
手工
shǒugōng
thủ công