Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#178 / 420
船
chuán
thuyền(ship, boat, vessel)
HSK 111 nét舟形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⛵
thuyền
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

船
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 船

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

船

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 船 có bộ 舟 (thuyền) mô phỏng hình chiếc thuyền nổi trên mặt nước. Từ xa xưa, thuyền là phương tiện di chuyển trên sông, biển và được dùng để vận chuyển hàng hóa.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ có bộ thuyền, tưởng tượng con thuyền trên sông.”

例Ví dụ sử dụng

轮船
lúnchuán
tàu thủy
渔船
yúchuán
thuyền đánh cá
船票
chuánpiào
vé tàu