Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#179 / 420
电
diàn
điện(electricity; electric; lightning)
HSK 15 nét曰指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⚡
điện
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

电
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 电

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

电

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 电 là dạng giản thể của 電, mô tả tia chớp từ mây mưa, tượng trưng cho điện và sấm sét. Điện là năng lượng tự nhiên, phát ra từ trời và được ứng dụng trong đời sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như tia chớp lóe sáng trên trời.”

例Ví dụ sử dụng

电视
diànshì
tivi
电话
diànhuà
điện thoại
电池
diànchí
pin