Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#177 / 420
机
jī
máy, cơ(desk; machine; moment, opportunity)
HSK 16 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🖥️
máy, cơ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

机
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 机

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

机

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 机 gồm bộ 木 (cây) và phần âm 几, ban đầu là chiếc bàn làm bằng gỗ. Sau này, máy móc, thiết bị đều gắn với chữ này, vì cơ cấu giống như bàn, có bộ phận và chức năng.

記Mẹo ghi nhớ

“Có bộ cây, nghĩ đến bàn gỗ chuyển thành máy móc.”

例Ví dụ sử dụng

手机
shǒujī
điện thoại di động
飞机
fēijī
máy bay
机会
jīhuì
cơ hội