Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#176 / 420
飞
fēi
bay(to fly, to dart; high)
HSK 13 nét飞象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🕊️
bay
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

飞
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 飞

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

飞

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 飞 mô tả hình ảnh một con chim đang vỗ cánh bay lên bầu trời. Bay là hành động chuyển động trên không, gắn với sự tự do và cao vút.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như đôi cánh chim đang vỗ bay lên.”

例Ví dụ sử dụng

飞机
fēijī
máy bay
飞翔
fēixiáng
bay lượn
飞行
fēixíng
hành trình bay