Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#174 / 420
块
kuài
miếng, khối(piece, lump, chunk; dollar; measure word for currency)
HSK 17 nét土形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧱
miếng, khối
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

块
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 块

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

块

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 块 có bộ 土 (đất) biểu hiện sự vật dạng khối, miếng. Phần âm là 夬, kết hợp ý và âm, mô tả những khối đất hoặc vật rắn như tiền xu, miếng bánh.

記Mẹo ghi nhớ

“Có bộ đất, tưởng tượng miếng đất hoặc cục đá.”

例Ví dụ sử dụng

一块钱
yī kuài qián
một đồng tiền
石块
shíkuài
hòn đá
巧克力块
qiǎokèlì kuài
miếng sô-cô-la