Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#173 / 420
瓶
píng
chai, lọ(bottle, jug, pitcher, vase)
HSK 110 nét瓦形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧴
chai, lọ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

瓶
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 瓶

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

瓶

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 瓶 gồm bộ 瓦 (gốm) thể hiện chai lọ làm bằng gốm sứ, và phần âm là 并. Từ xa xưa, chai lọ thường được nặn từ đất nung, dùng để chứa nước hoặc đồ uống.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ có bộ gốm, liên tưởng đến chai gốm đựng nước.”

例Ví dụ sử dụng

瓶子
píngzi
cái chai
水瓶
shuǐpíng
chai nước
花瓶
huāpíng
lọ hoa