Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#172 / 420
杯
bēi
cốc, ly(cup, glass; measure word for liquids)
HSK 18 nét木形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥤
cốc, ly
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

杯
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 杯

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

杯

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 杯 có bộ 木 (cây), ý chỉ vật làm từ gỗ, còn phần âm là 𠂉, biểu hiện phát âm. Ngày xưa, người ta thường dùng gỗ để làm cốc uống nước, nên chữ này vừa chỉ vật dụng vừa gắn với nguyên liệu.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ có bộ cây, nghĩ đến cốc gỗ dùng uống nước.”

例Ví dụ sử dụng

酒杯
jiǔbēi
ly rượu
水杯
shuǐbēi
cốc nước
杯子
bēizi
cái cốc