Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#171 / 420
包
bāo
bao, gói(wrap, pack, bundle; package)
HSK 15 nét勹指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎒
bao, gói
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

包
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 包

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

包

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 包 mô tả hình ảnh một em bé được quấn trong khăn, gợi lên việc bao bọc, gói ghém. Bộ 勹 thể hiện động tác ôm trọn, còn 巳 là hình em bé nằm bên trong. Bao giống như chiếc khăn ôm lấy em bé, bảo vệ và che chở.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như người đang ôm gói đồ hoặc bọc em bé trong khăn.”

例Ví dụ sử dụng

包裹
bāoguǒ
bưu kiện
包子
bāozi
bánh bao
背包
bèibāo
ba lô