Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#170 / 420
奶
nǎi
sữa(milk; breasts; nurse, grandmother)
HSK 15 nét女形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥛
sữa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

奶
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 奶

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

奶

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 奶 bên trái là bộ nữ (phụ nữ), bên phải là phần phát âm. Hình chữ gắn liền với người mẹ, người bà, vì sữa là thức uống đầu tiên nuôi trẻ nhỏ.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ nữ gợi nhớ đến mẹ, người cho sữa.”

例Ví dụ sử dụng

牛奶
niúnǎi
sữa bò
奶茶
nǎichá
trà sữa