Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#169 / 420
蛋
dàn
trứng(egg)
HSK 111 nét虫形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥚
trứng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

蛋
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 蛋

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

蛋

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 蛋 có bộ côn trùng, vì xưa kia cho rằng trứng là nguồn gốc sinh ra động vật nhỏ. Hình chữ như một quả trứng nằm ngang.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên trái là côn trùng, bên phải như hình quả trứng.”

例Ví dụ sử dụng

鸡蛋
jīdàn
trứng gà
蛋糕
dàngāo
bánh kem