Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#168 / 420
鱼
yú
cá(fish)
HSK 18 nét鱼象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐟
cá
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

鱼
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 鱼

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

鱼

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 鱼 vẽ hình một con cá đang bơi, có đầu, thân và đuôi rõ ràng. Người xưa dùng nó để chỉ mọi loại cá dưới nước.

記Mẹo ghi nhớ

“Phía trên như đầu cá, phía dưới là thân và đuôi cá.”

例Ví dụ sử dụng

鱼汤
yútāng
canh cá
金鱼
jīnyú
cá vàng