Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#167 / 420
肉
ròu
thịt(meat; flesh)
HSK 16 nét肉象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥩
thịt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

肉
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 肉

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

肉

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 肉 như phần thịt bám trên xương sườn của động vật. Người xưa mô phỏng hình ảnh ấy để chỉ thịt ăn được.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai nét cong bên trong như xương sườn, xung quanh là thịt.”

例Ví dụ sử dụng

牛肉
niúròu
thịt bò
猪肉
zhūròu
thịt lợn