Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#167 / 420
肉
ròu
thịt(meat; flesh)
HSK 16 nét肉象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥩
thịt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

肉
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 肉

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

肉

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 肉 như phần thịt bám trên xương sườn của động vật. Người xưa mô phỏng hình ảnh ấy để chỉ thịt ăn được.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai nét cong bên trong như xương sườn, xung quanh là thịt.”

例Ví dụ sử dụng

牛肉
niúròu
thịt bò
猪肉
zhūròu
thịt lợn