Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#166 / 420
米
mǐ
gạo(rice, millet, grain)
HSK 16 nét米象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌾
gạo
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

米
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 米

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

米

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 米 vẽ lại hình ảnh các hạt gạo nhỏ li ti, bốn phía tỏa ra như hạt đang rơi. Người xưa coi gạo là lương thực chính, không thể thiếu trong bữa ăn.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như những hạt gạo trắng nhỏ đang tỏa ra xung quanh.”

例Ví dụ sử dụng

米饭
mǐfàn
cơm trắng
大米
dàmǐ
gạo tẻ