Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#165 / 420
果
guǒ
quả(fruit, nut; result)
HSK 18 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍎
quả
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

果
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 果

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

果

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 果 là hình ảnh quả mọc trên cây, phía trên là ruộng, phía dưới là thân cây. Nhìn vào chữ này, người xưa nhớ tới các loại quả thơm ngon trên cây.

記Mẹo ghi nhớ

“Trên là ruộng, dưới là gốc cây, tạo thành hình quả trên cây.”

例Ví dụ sử dụng

水果
shuǐguǒ
trái cây
果汁
guǒzhī
nước ép hoa quả