Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#164 / 420
菜
cài
rau(vegetables; order, dish; food)
HSK 111 nét艹形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥗
rau
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

菜
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 菜

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

菜

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 菜 có bộ cỏ phía trên, phía dưới là hình ảnh các món ăn được bày biện. Người xưa dùng chữ này để chỉ các loại rau và món ăn.

記Mẹo ghi nhớ

“Phía trên là cỏ, dưới như đĩa rau để trên bàn.”

例Ví dụ sử dụng

青菜
qīngcài
rau xanh
家常菜
jiāchángcài
món ăn gia đình