Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#163 / 420
饭
fàn
cơm(meal, food; cooked rice)
HSK 17 nét饣形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍚
cơm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

饭
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 饭

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

饭

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 饭 có bộ 'thực' (ăn) ở bên trái, bên phải là âm để ghi nhớ cách phát âm. Người xưa coi cơm là món ăn chính nên chữ này luôn gắn với bữa ăn.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên trái như cái bát, bên phải là nét nhấn mạnh âm thanh của bữa ăn.”

例Ví dụ sử dụng

吃饭
chīfàn
ăn cơm
米饭
mǐfàn
cơm trắng