Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#162 / 420
茶
chá
trà(tea; tea leaves; tea plant)
HSK 19 nét艹形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍵
trà
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

茶
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 茶

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

茶

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 茶 gồm phần trên là cỏ, dưới là gốc cây và con người, thể hiện cây trà mọc trên đồng cỏ. Người Trung Quốc yêu thích uống trà nên tạo chữ này để ghi nhớ loại nước uống đặc biệt.

記Mẹo ghi nhớ

“Phần trên như ba nhánh lá trà đang mọc trên đồng cỏ.”

例Ví dụ sử dụng

绿茶
lǜchá
trà xanh
茶叶
cháyè
lá trà