Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#161 / 420
水
shuǐ
nước(water, liquid, lotion, juice)
HSK 14 nét水象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💧
nước
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

水
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 水

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

水

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 水 mô tả hình ảnh dòng sông chảy giữa hai bờ, giống như các nhánh nước tỏa ra. Người xưa nhìn thấy nước suối, sông, nên tạo ra chữ này để chỉ nước nói chung.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như dòng nước uốn lượn giữa hai bờ sông.”

例Ví dụ sử dụng

水杯
shuǐbēi
cốc nước
水果
shuǐguǒ
trái cây