Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#160 / 420
话
huà
lời nói(talk, speech; language, dialect)
HSK 18 nét讠指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💬
lời nói
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

话
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 话

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

话

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '话' gồm bộ 'ngôn' và phần biểu âm '舌', biểu thị sự phát âm thành tiếng. Người xưa xem lời nói là cầu nối truyền đạt thông tin.

記Mẹo ghi nhớ

“Có lưỡi và lời – là lời nói.”

例Ví dụ sử dụng

说话
shuōhuà
nói chuyện
话语
huàyǔ
ngôn ngữ