Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#159 / 420
名
míng
tên(name; position, rank, title)
HSK 16 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪪
tên
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

名
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 名

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

名

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '名' gồm bộ 'khẩu' (miệng) và 'tối' (đêm), ngụ ý gọi tên ai đó trong đêm tối để nhận diện. Người xưa coi tên là dấu hiệu nhận biết con người.

記Mẹo ghi nhớ

“Miệng gọi vang trong đêm là tên.”

例Ví dụ sử dụng

名字
míngzì
tên
有名
yǒumíng
nổi tiếng