Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#158 / 420
课
kè
bài học(subject, lesson, course; classwork)
HSK 110 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📖
bài học
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

课
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 课

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

课

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '课' gồm bộ 'ngôn' chỉ lời nói và phần biểu âm, gợi nhắc đến việc truyền đạt kiến thức qua lời nói. Người xưa học tập qua các bài giảng miệng.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghe bài học là nghe lời nói.”

例Ví dụ sử dụng

上课
shàngkè
lên lớp
课程
kèchéng
chương trình học