Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#155 / 420
作
zuò
làm(to make; to write, to compose; to act, to perform)
HSK 17 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑‍🔧
làm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

作
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 作

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

作

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '作' gồm người đứng bên trái và bộ chỉ âm '乍', biểu thị hành động tạo ra cái mới. Người xưa xem việc tạo dựng là nền tảng của cuộc sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Người đứng cạnh – đang làm ra thứ gì đó.”

例Ví dụ sử dụng

作文
zuòwén
bài văn
工作
gōngzuò
công việc