Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#154 / 420
工
gōng
công việc(labor, work; laborer, worker)
HSK 13 nét工象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛠️
công việc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

工
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 工

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

工

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '工' vẽ hình một cái cuốc hoặc dụng cụ lao động, tượng trưng cho công việc và người thợ. Người xưa dựa vào công cụ để sinh tồn, xây dựng xã hội.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình cái cuốc – nhớ đến lao động.”

例Ví dụ sử dụng

工人
gōngrén
công nhân
工作
gōngzuò
công việc