Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#156 / 420
书
shū
sách(book, letter, document; writing)
HSK 14 nét丨指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📚
sách
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

书
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 书

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

书

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '书' vẽ hình nét bút đang viết, biểu thị ý nghĩa ghi lại tri thức. Người xưa dùng sách để truyền đạt và bảo tồn văn hóa.

記Mẹo ghi nhớ

“Dấu bút vẽ nét thẳng – nghĩ ngay đến sách.”

例Ví dụ sử dụng

书本
shūběn
quyển sách
图书馆
túshūguǎn
thư viện